Hình nền cho incidental music
BeDict Logo

incidental music

/ˌɪnsɪˈdentəl ˈmjuːzɪk/ /ˌɪnsɪˈdentəl ˈmjuzɪk/

Định nghĩa

noun

Nhạc nền, nhạc lót.

Ví dụ :

Nhạc nền đã giúp chương trình có được một bầu không khí đầy gợi cảm xúc.