noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc nền, nhạc lót. Music that is played as a background to a film, television programme, video game, etc. Ví dụ : "The incidental music helped give the programme its evocative atmosphere." Nhạc nền đã giúp chương trình có được một bầu không khí đầy gợi cảm xúc. music entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc